té ra

  1. s'avérer ; se révéler ; se trouver.
    • Lập luận ấy té rasai
      ce raisonnement s'est avéré faux
    • Việc đó té ra dễ hơn người ta tưởng
      ce travail s'est révélé plus facile qu'on ne pensait.
  2. alors qu'en réalité.
    • Tôi tưởng anh đi vắng rồi , té ra anh cònnhà
      je croyais que vous étiez déjà parti, alors qu'en réalité vous êtes encore à la maison.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

té ra
Anh ấy tưởng cái hộp rất nặng, té ra nó rất nhẹ.